Hải lí tiếng Pháp là gì?
"hải lí" trong tiếng Pháp là nautique (tính từ).
nautique Tính từ
/no.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hải.
- Carte nautique bản đồ hàng hải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hải lí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hải lí tiếng Pháp là gì?
"hải lí" trong tiếng Pháp là nautique (tính từ).