mille marin
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mille marin nghĩa là hải lý.
Nghĩa của mille marin
Danh từ · giống đực
- Hải lý. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của mille marin
Đi với mạo từ: un mille marin · le mille marin
| Số nhiều | milles marins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nautical mile
Câu hỏi thường gặp
mille marin nghĩa là gì?
mille marin (danh từ) nghĩa là hải lý.
mille marin là giống đực hay giống cái?
mille marin là danh từ giống đực (dùng với un, le).