Hạt nhân tiếng Pháp là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Pháp là noyau (danh từ), nucléaire (tính từ).
noyau Danh từ · giống đực
/nwa.jo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân, hạt nhân.
- Noyau de la cellule (sinh vật học, sinh lý học) nhân tế bào
- Noyau d'un atome (vật lý học) hạt nhân nguyên tử
nucléaire Tính từ
/ny.kle.ɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc nhân (tế bào); thuộc hạt nhân (nguyên tử).
- On utilise l'énergie nucléaire pour produire de l'électricité. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- Membrane nucléaire màng nhân (tế bào)
Câu hỏi thường gặp
Hạt nhân tiếng Pháp là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Pháp là noyau (danh từ), nucléaire (tính từ).