Hướng nam tiếng Pháp là gì?
"hướng nam" trong tiếng Pháp là midi (danh từ), sud (danh từ).
midi Danh từ · giống đực
/mi.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương nam, hướng nam.
- Louer un appartement au midi thuê một căn hộ hướng nam
sud Danh từ · giống đực
/syd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương nam; phía nam.
- Se tourner vers le sud quay về phương nam
Câu hỏi thường gặp
Hướng nam tiếng Pháp là gì?
"hướng nam" trong tiếng Pháp là midi (danh từ), sud (danh từ).