Hướng bắc tiếng Pháp là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Pháp là nord (danh từ), septentrion (danh từ).
nord Danh từ · giống đực
/nɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương bắc, phía bắc.
- Vers le nord. Hãy đi về hướng bắc.
- Les boussoles pointent vers le nord. La bàn chỉ hướng bắc.
septentrion Danh từ · giống đực
/sɛp.tɑ̃.tʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương bắc.
- Du septentrion au midi từ phương bắc đến phương nam
Câu hỏi thường gặp
Hướng bắc tiếng Pháp là gì?
"hướng bắc" trong tiếng Pháp là nord (danh từ), septentrion (danh từ).