Hôm kia tiếng Pháp là gì?
"hôm kia" trong tiếng Pháp là avant-hier (phó từ), avant-veille (danh từ).
avant-hier Phó từ
/a.vɑ̃.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm kia.
- Avant-hier tu as impressionné tout le monde, mais moi, je te connaissais déjà. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
- Il partit pour Londres avant-hier. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
avant-veille Danh từ · giống cái
/a.vɑ̃.vɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm kia.
Câu hỏi thường gặp
Hôm kia tiếng Pháp là gì?
"hôm kia" trong tiếng Pháp là avant-hier (phó từ), avant-veille (danh từ).