avant-veille
danh từ giống cái (f)
/a.vɑ̃.vɛj/ giọng máy của trình duyệt
avant-veille nghĩa là hôm kia.
Nghĩa của avant-veille
Danh từ · giống cái
- Hôm kia.
Dạng từ của avant-veille
Đi với mạo từ: une avant-veille · l'avant-veille
| Số nhiều | avant-veilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the day before the eve; the day before yesterday
Câu hỏi thường gặp
avant-veille nghĩa là gì?
avant-veille (danh từ) nghĩa là hôm kia.
avant-veille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avant-veille (giọng Pháp chuẩn): /a.vɑ̃.vɛj/.
avant-veille là giống đực hay giống cái?
avant-veille là danh từ giống cái (dùng với une, la).