Hóa thạch tiếng Pháp là gì?
"hóa thạch" trong tiếng Pháp là fossile (tính từ).
fossile Tính từ
/fo.sil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa đá, hóa thạch.
- Plantes fossiles cây hóa thạch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hóa thạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hóa thạch tiếng Pháp là gì?
"hóa thạch" trong tiếng Pháp là fossile (tính từ).