fossile
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fo.sil/ giọng máy của trình duyệt
fossile nghĩa là hóa đá, hóa thạch, cổ hủ, lạc hậu.
Nghĩa của fossile
Tính từ
- Hóa đá, hóa thạch.
- Plantes fossilescây hóa thạch
- Cổ hủ; lạc hậu.
- Lois fossilesnhững đạo luật cổ hủ
Danh từ · giống đực
- Vật hóa đá; hóa thạch.
- Kẻ cổ hủ.
Dạng từ của fossile
| Số nhiều | fossiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fossil
- Tính từ fossil
Câu hỏi thường gặp
fossile nghĩa là gì?
fossile (tính từ, danh từ) nghĩa là hóa đá, hóa thạch, cổ hủ, lạc hậu.
fossile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossile (giọng Pháp chuẩn): /fo.sil/.