fossilifère
/fo.si.li.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
fossilifère nghĩa là chứa hóa thạch.
Nghĩa của fossilifère
Tính từ
- Chứa hóa thạch.
- Calcaire fossilifèređá vôi chứa hóa thạch
Dạng từ của fossilifère
| Số nhiều | fossilifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fossiliferous
Câu hỏi thường gặp
fossilifère nghĩa là gì?
fossilifère (tính từ) nghĩa là chứa hóa thạch.
fossilifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fossilifère (giọng Pháp chuẩn): /fo.si.li.fɛʁ/.