Hòn đảo tiếng Pháp là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Pháp là île (danh từ), insulaire (tính từ).
île Danh từ · giống cái
/il/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đảo, hòn đảo.
- Il y a des îles sur la mer. Trên biển có những hòn đảo.
- L'Islande est une île. Iceland là một hòn đảo.
insulaire Tính từ
/ɛ̃.sy.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc đảo, ở đảo.
- Peuple insulaire dân ở đảo
Câu hỏi thường gặp
Hòn đảo tiếng Pháp là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Pháp là île (danh từ), insulaire (tính từ).