Hành khách tiếng Pháp là gì?
"hành khách" trong tiếng Pháp là passager (danh từ), voyageur (danh từ).
passager Danh từ · giống đực
/pa.sa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành khách (đi tàu, đi xe, đi máy bay).
- Treize passagères furent hospitalisées. Có 13 hành khách đã nhập viện.
- Treize passagers ont été hospitalisés. Có 13 hành khách đã nhập viện.
voyageur Danh từ · giống đực
/vwa.ja.ʒœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đi đường, hành khách, người du lịch.
- Wagon plein de voyageurs toa xe đầy hành khách
Câu hỏi thường gặp
Hành khách tiếng Pháp là gì?
"hành khách" trong tiếng Pháp là passager (danh từ), voyageur (danh từ).