Hàn lâm tiếng Pháp là gì?
"hàn lâm" trong tiếng Pháp là académique (tính từ).
académique Tính từ
/a.ka.de.mik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc viện hàn lâm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàn lâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàn lâm tiếng Pháp là gì?
"hàn lâm" trong tiếng Pháp là académique (tính từ).