Hài kịch tiếng Pháp là gì?
"hài kịch" trong tiếng Pháp là comédie (danh từ), comique (danh từ).
comédie Danh từ · giống cái
/kɔ.me.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hài kịch, kịch vui.
comique Danh từ
/kɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính hài kịch; thể loại hài kịch; hài kịch.
Câu hỏi thường gặp
Hài kịch tiếng Pháp là gì?
"hài kịch" trong tiếng Pháp là comédie (danh từ), comique (danh từ).