Gián điệp tiếng Pháp là gì?
"gián điệp" trong tiếng Pháp là espion (danh từ).
espion Danh từ · giống đực
/ɛs.pjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián điệp.
- Espion double gián điệp hai mang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gián điệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gián điệp tiếng Pháp là gì?
"gián điệp" trong tiếng Pháp là espion (danh từ).