Giày ống tiếng Pháp là gì?
"giày ống" trong tiếng Pháp là botte (danh từ), bottine (danh từ).
botte Danh từ · giống cái
/bɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày ống, ủng, bốt.
- Une paire de bottes một đôi ủng
bottine Danh từ · giống cái
/bɔ.tin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày có cổ, bốt tin.
Câu hỏi thường gặp
Giày ống tiếng Pháp là gì?
"giày ống" trong tiếng Pháp là botte (danh từ), bottine (danh từ).