Giàn giáo tiếng Pháp là gì?
"giàn giáo" trong tiếng Pháp là échafaudage (danh từ).
échafaudage Danh từ · giống đực
/e.ʃa.fo.daʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giàn giáo.
- Echafaudage roulant giàn giáo di động
- Echafaudage volant giàn treo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giàn giáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giàn giáo tiếng Pháp là gì?
"giàn giáo" trong tiếng Pháp là échafaudage (danh từ).