TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échafaudage

danh từ giống đực (m)
/e.ʃa.fo.daʒ/ giọng máy của trình duyệt

échafaudage nghĩa là giàn giáo, chồng.

Nghĩa của échafaudage

Danh từ · giống đực

  1. Giàn giáo.
    • Echafaudage roulantgiàn giáo di động
    • Echafaudage volantgiàn treo
    • Echafaudage de constructiongiàn giáo xây dựng
    • Echafaudage tubulaire démontablegiàn giáo (bằng) ống tháo rời được
    • Echafaudage de foragegiàn khoan
    • Echafaudage de montagegiàn lắp ráp
  2. Nghĩa rộng Chồng.
    • Un échafaudage de livresmột chồng sách
  3. Nghĩa bóng Mớ hỗn tạp; mớ lý lẽ hỗn tạp.
  4. Sự xây dựng dần.
    • L'échafaudage d'une fortunesự xây dựng dần của cải

Dạng từ của échafaudage

Đi với mạo từ: un échafaudage · l'échafaudage

Số nhiềuéchafaudages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échafaudage

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scaffolding (system of tubes or poles used to support people and material)

Câu hỏi thường gặp

échafaudage nghĩa là gì?

échafaudage (danh từ) nghĩa là giàn giáo, chồng.

échafaudage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échafaudage (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.fo.daʒ/.

échafaudage là giống đực hay giống cái?

échafaudage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.