TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échafauder

/e.ʃa.fo.de/ giọng máy của trình duyệt

échafauder nghĩa là dựng giàn giáo, dựng lên, chồng lên nhau.

Nghĩa của échafauder

Nội động từ

  1. Dựng giàn giáo.

Ngoại động từ

  1. Dựng lên.
    • échafauder des projetsdựng nên những kế hoạch
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Chồng lên nhau.
    • échafauder des chaiseschồng ghế lên nhau

Chia động từ échafauder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échafaudéHiện tại phân từ: échafaudant

Hiện tại présent

  • j'échafaude
  • tu échafaudes
  • il/elle échafaude
  • nous échafaudons
  • vous échafaudez
  • ils/elles échafaudent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échafaudé
  • tu as échafaudé
  • il/elle a échafaudé
  • nous avons échafaudé
  • vous avez échafaudé
  • ils/elles ont échafaudé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'échafaudais
  • tu échafaudais
  • il/elle échafaudait
  • nous échafaudions
  • vous échafaudiez
  • ils/elles échafaudaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'échafauderai
  • tu échafauderas
  • il/elle échafaudera
  • nous échafauderons
  • vous échafauderez
  • ils/elles échafauderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'échafauderais
  • tu échafauderais
  • il/elle échafauderait
  • nous échafauderions
  • vous échafauderiez
  • ils/elles échafauderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'échafaude
  • que tu échafaudes
  • qu'il/elle échafaude
  • que nous échafaudions
  • que vous échafaudiez
  • qu'ils/elles échafaudent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'échafaudai
  • tu échafaudas
  • il/elle échafauda
  • nous échafaudâmes
  • vous échafaudâtes
  • ils/elles échafaudèrent

Mệnh lệnh impératif

  • échafaude (tu)
  • échafaudons (nous)
  • échafaudez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của échafauder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put up scaffolding; to devise, develop (a plan, theory)

Câu hỏi thường gặp

échafauder nghĩa là gì?

échafauder (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dựng giàn giáo, dựng lên, chồng lên nhau.

échafauder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échafauder (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃa.fo.de/.

Chia động từ échafauder ở thì hiện tại thế nào?

j'échafaude, tu échafaudes, il/elle échafaude, nous échafaudons, vous échafaudez, ils/elles échafaudent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.