Ghen tị tiếng Pháp là gì?
"ghen tị" trong tiếng Pháp là jaloux (tính từ), envieux (tính từ).
jaloux Tính từ
/ʒa.lu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen ghét, ganh tị.
- Êtes-vous jaloux ? Bạn ghen tị à?
- Es-tu jaloux ? Bạn ghen tị à?
envieux Tính từ
/ɑ̃.vjø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đố kỵ, ghen ghét.
- Es-tu envieuse ? Bạn ghen tị à?
- Êtes-vous envieuse ? Bạn ghen tị à?
Câu hỏi thường gặp
Ghen tị tiếng Pháp là gì?
"ghen tị" trong tiếng Pháp là jaloux (tính từ), envieux (tính từ).