Ghen tiếng Pháp là gì?
"ghen" trong tiếng Pháp là jaloux (tính từ), jalousie (danh từ).
jaloux Tính từ
/ʒa.lu/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghen ghét, ganh tị.
- Es-tu encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à?
- Êtes-vous encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à?
jalousie Danh từ · giống cái
/ʒa.lu.zi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng ghen ghét, lòng ganh tị.
- Je ne supporte pas sa jalousie. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta.
- Jalousie de métier lòng ganh tị trong nghề nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Ghen tiếng Pháp là gì?
"ghen" trong tiếng Pháp là jaloux (tính từ), jalousie (danh từ).