Ghé tiếng Pháp là gì?
"ghé" trong tiếng Pháp là relâcher (nội động từ), aborder (nội động từ).
relâcher Nội động từ
/ʁə.la.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghé.
- Relâcher dans un port ghé vào một hải cảng
aborder Nội động từ
/a.bɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghé, cặp bến (thuyền, bè).
- Aborder dans une île ghé vào một hòn đảo
Câu hỏi thường gặp
Ghé tiếng Pháp là gì?
"ghé" trong tiếng Pháp là relâcher (nội động từ), aborder (nội động từ).