Em trai tiếng Pháp là gì?
"em trai" trong tiếng Pháp là frère (danh từ), frérot (danh từ).
frère Danh từ · giống đực
/fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh; em trai.
- Mon frère est très important. Du moins il pense qu'il l'est. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
- Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
frérot Danh từ · giống đực
/fʁe.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai.
Câu hỏi thường gặp
Em trai tiếng Pháp là gì?
"em trai" trong tiếng Pháp là frère (danh từ), frérot (danh từ).