Dữ liệu tiếng Pháp là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Pháp là donnée (danh từ).
donnée Danh từ · giống cái
/dɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số liệu, cứ liệu, dữ liệu.
- Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dữ liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dữ liệu tiếng Pháp là gì?
"dữ liệu" trong tiếng Pháp là donnée (danh từ).