Dồi tiếng Pháp là gì?
"dồi" trong tiếng Pháp là boudin (danh từ), andouille (danh từ).
boudin Danh từ · giống đực
/bu.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi lợn, dồi.
andouille Danh từ · giống cái
/ɑ̃.duj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi (lợn).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dồi tiếng Pháp là gì?
"dồi" trong tiếng Pháp là boudin (danh từ), andouille (danh từ).