Dị ứng tiếng Pháp là gì?
"dị ứng" trong tiếng Pháp là allergique (tính từ), allergie (danh từ).
allergique Tính từ
/a.lɛʁ.ʒik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị ứng.
- Je suis allergique à la pénicilline. Tôi bị dị ứng với penicillin.
- Être allergique au blanc d'œuf dị ứng với lòng trắng trứng
allergie Danh từ · giống cái
/a.lɛʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dị ứng.
- Je n'ai pas d'allergies. Tôi không bị dị ứng.
- Allergie à la pénicilline sự dị ứng với pênixilin
Câu hỏi thường gặp
Dị ứng tiếng Pháp là gì?
"dị ứng" trong tiếng Pháp là allergique (tính từ), allergie (danh từ).