Dưa tiếng Pháp là gì?
"dưa" trong tiếng Pháp là melon (danh từ), pickles (danh từ).
melon Danh từ · giống đực
/mə.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưa tây (cây, quả).
- Il y a un melon sur la table. Trên bàn có một quả dưa bở.
pickles Danh từ · giống đực
/pi.kœls/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưa muối.
Câu hỏi thường gặp
Dưa tiếng Pháp là gì?
"dưa" trong tiếng Pháp là melon (danh từ), pickles (danh từ).