pickles
danh từ giống đực (m)
/pi.kœls/ giọng máy của trình duyệt
pickles nghĩa là dưa muối.
Nghĩa của pickles
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Dưa muối.
Dạng từ của pickles
Đi với mạo từ: un pickles · le pickles
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pickle (pickled vegetable)
Câu hỏi thường gặp
pickles nghĩa là gì?
pickles (danh từ) nghĩa là dưa muối.
pickles phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pickles (giọng Pháp chuẩn): /pi.kœls/.
pickles là giống đực hay giống cái?
pickles là danh từ giống đực (dùng với un, le).