Cuộc khảo sát tiếng Pháp là gì?
"cuộc khảo sát" trong tiếng Pháp là reconnaissance (danh từ).
reconnaissance Danh từ · giống cái
/ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thám sát, sự khảo sát - (quân sự) sự trinh sát, đội trinh sát.
- Reconnaissance d'un pays inconnu sự thám sát một xứ lạ
- Avion de reconnaissance máy bay trinh sát
Xem đầy đủ từ "reconnaissance": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc khảo sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc khảo sát tiếng Pháp là gì?
"cuộc khảo sát" trong tiếng Pháp là reconnaissance (danh từ).