Cuộc đi dạo tiếng Pháp là gì?
"cuộc đi dạo" trong tiếng Pháp là virée (danh từ).
virée Danh từ · giống cái
/vi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đi dạo.
- Faire une virée en voiture đi dạo bằng xe
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc đi dạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đi dạo tiếng Pháp là gì?
"cuộc đi dạo" trong tiếng Pháp là virée (danh từ).