Chuyên khoa tiếng Pháp là gì?
"chuyên khoa" trong tiếng Pháp là spécialité (danh từ), spécialiste (tính từ).
spécialité Danh từ · giống cái
/spe.sja.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn, chuyên khoa.
- Le jazz n'est pas ma spécialité. Nhạc jazz không phải là chuyên khoa của tôi.
- Travailler dans sa spécialité làm việc trong chuyên môn của mình
spécialiste Tính từ
/spe.sja.list/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyên môn, chuyên khoa.
- Médecin spécialiste thầy thuốc chuyên khoa
Câu hỏi thường gặp
Chuyên khoa tiếng Pháp là gì?
"chuyên khoa" trong tiếng Pháp là spécialité (danh từ), spécialiste (tính từ).