Chuỗi hạt tiếng Pháp là gì?
"chuỗi hạt" trong tiếng Pháp là collier (danh từ), grain (danh từ).
collier Danh từ · giống đực
/kɔ.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng, kiềng, chuỗi.
- Un collier d'or một cái kiềng vàng
- un collier de perles một chuỗi hạt trai
grain Danh từ · giống đực
/ɡʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt, gột.
- Grain de riz hạt gạo
- Grain de raisin bột nho
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi hạt tiếng Pháp là gì?
"chuỗi hạt" trong tiếng Pháp là collier (danh từ), grain (danh từ).