Chuối tiếng Pháp là gì?
"chuối" trong tiếng Pháp là banane (danh từ).
banane Danh từ · giống cái
/ba.nan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả chuối.
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuối tiếng Pháp là gì?
"chuối" trong tiếng Pháp là banane (danh từ).