Chiều cao tiếng Pháp là gì?
"chiều cao" trong tiếng Pháp là haut (danh từ), taille (danh từ).
haut Danh từ
/o/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều cao, bề cao.
- Colonne qui a vingt mètres de haut cái cột cao hai chục mét
taille Danh từ · giống cái
/taj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng nam cao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều cao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều cao tiếng Pháp là gì?
"chiều cao" trong tiếng Pháp là haut (danh từ), taille (danh từ).