Chiếu bóng tiếng Pháp là gì?
"chiếu bóng" trong tiếng Pháp là cinéma (danh từ).
cinéma Danh từ · giống đực
/si.ne.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện ảnh, chiếu bóng, xi nê.
- Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.
- Cinéma d'amateur điện ảnh không chuyên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếu bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiếu bóng tiếng Pháp là gì?
"chiếu bóng" trong tiếng Pháp là cinéma (danh từ).