Chứng sổ mũi tiếng Pháp là gì?
"chứng sổ mũi" trong tiếng Pháp là rhume (danh từ).
rhume Danh từ · giống đực
/ʁym/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng sổ mũi.
- Rhume des foins chứng sổ mũi mùa, chứng cảm mạo mùa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng sổ mũi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứng sổ mũi tiếng Pháp là gì?
"chứng sổ mũi" trong tiếng Pháp là rhume (danh từ).