Chủ quyền tiếng Pháp là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Pháp là souverain (tính từ), souveraineté (danh từ).
souverain Tính từ
/su.vʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có chủ quyền.
- Le Canada est une nation souveraine. Canada là một quốc gia có chủ quyền.
- L'Ukraine est un pays souverain. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền.
souveraineté Danh từ · giống cái
/su.vʁɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền cao nhất, quyền tối cao.
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.
- La souveraineté territoriale du pays est sacrée et inviolable. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.
Câu hỏi thường gặp
Chủ quyền tiếng Pháp là gì?
"chủ quyền" trong tiếng Pháp là souverain (tính từ), souveraineté (danh từ).