souveraineté
souveraineté nghĩa là quyền cao nhất, quyền tối cao.
Nghĩa của souveraineté
Danh từ · giống cái
- Quyền cao nhất, quyền tối cao.
- La souveraineté du peuplequyền tối cao của nhân dân
- Quyền vua, vương quyền, quân quyền.
- Chủ.
- Souveraineté territorialechủ quyền lãnh thổ
- Nghĩa bóng Quyền tối thượng.
- La souveraineté de la raisonquyền tối thượng của lý tính
- Nghĩa bóng Sự tuyệt mỹ.
- Souveraineté d'une beautésự tuyệt mỹ của một vẻ đẹp
Dạng từ của souveraineté
Đi với mạo từ: une souveraineté · la souveraineté
| Số nhiều | souverainetés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với souveraineté
Trái nghĩa
Câu ví dụ với souveraineté
- La souveraineté territoriale du pays est sacrée et inviolable. Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là thiêng liêng và bất khả xâm phạm.Tatoeba #3341840
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sovereignty
Câu hỏi thường gặp
souveraineté nghĩa là gì?
souveraineté (danh từ) nghĩa là quyền cao nhất, quyền tối cao.
souveraineté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souveraineté (giọng Pháp chuẩn): /su.vʁɛn.te/.
souveraineté là giống đực hay giống cái?
souveraineté là danh từ giống cái (dùng với une, la).