Chương trình tiếng Pháp là gì?
"chương trình" trong tiếng Pháp là programme (danh từ), émission.
programme Danh từ · giống đực
/pʁɔ.ɡʁam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chương trình.
- Ce programme ne peut pas être exécuté en mode DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
- Un tel programme aidera les riches, mais nuira aux pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
émission
/e.mi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
- Cette émission vous a été fournie par les mécènes suivants. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
- Les gens qui viennent à l'émission de Maury Povich font souvent des déclarations prétentieuses sur leur partenaire les trompant. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
Câu hỏi thường gặp
Chương trình tiếng Pháp là gì?
"chương trình" trong tiếng Pháp là programme (danh từ), émission.