Chín sớm tiếng Pháp là gì?
"chín sớm" trong tiếng Pháp là précoce (tính từ).
précoce Tính từ
/pʁe.kɔs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, chín sớm, đến sớm, phát triển sớm.
- Fruit précoce quả chín sớm
- Hiver précoce mùa đông đến sớm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chín sớm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chín sớm tiếng Pháp là gì?
"chín sớm" trong tiếng Pháp là précoce (tính từ).