Chìa khoá tiếng Pháp là gì?
"chìa khoá" trong tiếng Pháp là clef (danh từ), clé.
clef Danh từ · giống cái
/kle/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoá.
- Clef de sol khoá xon
clé
/kle/ giọng máy của trình duyệt
- Je lui ai donné ma clé. Tôi đưa cô ấy chìa khoá của mình.
Câu hỏi thường gặp
Chìa khoá tiếng Pháp là gì?
"chìa khoá" trong tiếng Pháp là clef (danh từ), clé.