Cừu tiếng Pháp là gì?
"cừu" trong tiếng Pháp là mouton (danh từ).
mouton Danh từ · giống đực
/mu.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cừu.
- Si un homme avait onze moutons et que tous sauf neuf mourraient, combien de moutons lui resterait-il ? Một người có 11 còn cừu nhưng chết mất 9 con, hỏi người đó còn lại bao nhiêu con?
- Je préfère le mouton au bœuf. Tôi thích thịt cừu hơn thịt bò.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cừu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cừu tiếng Pháp là gì?
"cừu" trong tiếng Pháp là mouton (danh từ).