Cởi quần áo tiếng Pháp là gì?
"cởi quần áo" trong tiếng Pháp là déshabiller (ngoại động từ), dévêtir (ngoại động từ).
déshabiller Ngoại động từ
/de.za.bi.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cởi quần áo (cho).
- Je me déshabille. Tôi đang cởi quần áo
- Je suis en train de me déshabiller. Tôi đang cởi quần áo
dévêtir Ngoại động từ
/de.vɛ.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cởi quần áo (cho).
- Je me dévêts. Tôi đang cởi quần áo
- Dévêtir un blessé cởi quần áo một người bị thương
Câu hỏi thường gặp
Cởi quần áo tiếng Pháp là gì?
"cởi quần áo" trong tiếng Pháp là déshabiller (ngoại động từ), dévêtir (ngoại động từ).