Cộng sinh tiếng Pháp là gì?
"cộng sinh" trong tiếng Pháp là symbiose (danh từ).
symbiose Danh từ · giống cái
/sɛ̃.bjoz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cộng sinh.
- Les lichens sont formés d'algues et de champignons vivant en symbiose địa y gồm tảo và nấm sống cộng sinh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cộng sinh tiếng Pháp là gì?
"cộng sinh" trong tiếng Pháp là symbiose (danh từ).