Cũng tiếng Pháp là gì?
"cũng" trong tiếng Pháp là également (phó từ), aussi (phó từ).
également Phó từ
/e.ɡal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng (vậy).
- Ce professeur de mathématiques est également l'entraîneur de l'équipe de basket-ball. Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ.
- Les méthodes employées dans son étude nous aident également dans notre recherche. Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
aussi Phó từ
/o.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng thế.
- Je dois manger, aussi. Tôi cũng phải ăn.
- J'aime aussi cette couleur. Tôi cũng thích màu này.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Pháp là gì?
"cũng" trong tiếng Pháp là également (phó từ), aussi (phó từ).