Căn phòng tiếng Pháp là gì?
"căn phòng" trong tiếng Pháp là pièce (danh từ), piaule (danh từ).
pièce Danh từ · giống cái
/pjɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Căn phòng, buồng (trong nhà, căn hộ)
- La lumière lunaire inonda la pièce. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
- Le clair de lune inonda la pièce. Ánh trăng tràn ngập căn phòng.
piaule Danh từ · giống cái
/pjol/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng, căn phòng.
Câu hỏi thường gặp
Căn phòng tiếng Pháp là gì?
"căn phòng" trong tiếng Pháp là pièce (danh từ), piaule (danh từ).