Công quốc tiếng Pháp là gì?
"công quốc" trong tiếng Pháp là principauté (danh từ), duché (danh từ).
principauté Danh từ · giống cái
/pʁɛ̃.si.po.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công quốc.
- La principauté de Monaco công quốc Mô-na-cô
duché Danh từ · giống đực
/dy.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất công tước.
Câu hỏi thường gặp
Công quốc tiếng Pháp là gì?
"công quốc" trong tiếng Pháp là principauté (danh từ), duché (danh từ).