principauté
danh từ giống cái (f)
/pʁɛ̃.si.po.te/ giọng máy của trình duyệt
principauté nghĩa là đất vương công, công quốc.
Nghĩa của principauté
Danh từ · giống cái
- Đất vương công.
- Công quốc.
- La principauté de Monacocông quốc Mô-na-cô
Dạng từ của principauté
Đi với mạo từ: une principauté · la principauté
| Số nhiều | principautés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ principality (region or sovereign nation headed by a prince or princess); princedom
Câu hỏi thường gặp
principauté nghĩa là gì?
principauté (danh từ) nghĩa là đất vương công, công quốc.
principauté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của principauté (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ̃.si.po.te/.
principauté là giống đực hay giống cái?
principauté là danh từ giống cái (dùng với une, la).