Cày tiếng Pháp là gì?
"cày" trong tiếng Pháp là labourer (ngoại động từ), charrue (danh từ).
labourer Ngoại động từ
/la.bu.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cày, cuốc (đất).
charrue Danh từ · giống cái
/ʃa.ʁy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cày.
- Charrue culbutante cày lật
- Charrue déboiseuse cày bật rễ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cày tiếng Pháp là gì?
"cày" trong tiếng Pháp là labourer (ngoại động từ), charrue (danh từ).