Buýt tiếng Pháp là gì?
"buýt" trong tiếng Pháp là autobus (danh từ), bus.
autobus Danh từ · giống đực
/o.tɔ.bys/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xe buýt.
- J'ai laissé ton parapluie dans l'autobus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.
- Prendre l'autobus đi xe buýt
bus
/bys/ giọng máy của trình duyệt
- Est-ce que le bus s'arrête ici ? Xe buýt có dừng ở đây không vậy ?
- Où se trouve l'arrêt de bus ? Bến xe buýt ở đâu?
Câu hỏi thường gặp
Buýt tiếng Pháp là gì?
"buýt" trong tiếng Pháp là autobus (danh từ), bus.